USjournal.com
Learn more...  Nhấp chuột vào tất cả các ô trống sát những chương trình mà bạn quan tâm, sau đó Learn more...
 
1-25 trong số 207 Các chương trình
  
Southern Illinois University Carbondale, Illinois
  
Trung tâm Anh ngữ như một ngôn ngữ thứ hai  
  Anh ngữ chuyên sâu / Các kỹ năng học thuật / Tiếng Anh thương mại / Trung tâm truyền thông Ngôn ngữ / Phòng luyện viết CESL / Các lớp học quan sát học thuật / Chuẩn bị cho kỳ thi TOEFL
Hình thức chương trình: Ngắn hạn / Được cấp chứng chỉ (Short-Term / Certificate)
Phân loại ngành học: Anh ngữ (ESL)
 
  
Các lớp học hè tại Trung tâm Anh ngữ như một ngôn ngữ thứ hai  
  Mỗi năm, trường đặc biệt tổ chức 2 khóa học hè kéo dài 6 tuần. Một khóa bắt đầu vào giữa tháng 5, kết thúc vào cuối tháng 6, và một khóa bắt đầu vào đầu tháng 7, kết thúc vào trung tuần tháng 8.
Hình thức chương trình: Chương trình học hè (Summer Program)
Phân loại ngành học: Anh ngữ (ESL)
 
  
Tiếng Anh dành cho Sinh viên học sau đại học  
  Khóa học đặc biệt này dành cho các sinh viên đã tốt nghiệp cần đủ điểm TOEFL để nhập học các chương trình sau đại học. Các hoạt động bao gồm thuyết trình báo cáo, viết luận văn và đánh giá phản biện.
Hình thức chương trình: Tiến sỹ / Nghiên cứu (Doctoral / Research)
Phân loại ngành học: Anh ngữ (ESL)
 
  
Các chương trình Anh ngữ thiết kế cho các nhóm riêng biệt  
  Khi có nhu cầu, việc giảng dạy ngôn ngữ có thể được thiết kế riêng cho các nhóm đặc biệt, với số lượng học viên, thời gian học và lĩnh vực học theo ý muốn.
Hình thức chương trình: Các chương trình nhóm dành cho các chuyên gia (Group Programs)
Phân loại ngành học: Anh ngữ (ESL)
 
  
Kinh doanh và Quản trị  
  Kế toán / Kinh doanh và Quản trị / Kinh tế kinh doanh / Tài chính / Quản lý / Marketing
Hình thức chương trình: Cử nhân (Bachelor)
Phân loại ngành học: Kinh doanh / Quản lý (Business)
 
  
Kinh doanh và Quản trị  
  Kế toán / Kinh tế kinh doanh nông nghiệp / Quản trị kinh doanh. Trường cũng có các chương trình MBA theo học tại Hongkong, Singapore và Đài Loan.
Hình thức chương trình: Thạc sỹ (Masters)
Phân loại ngành học: Kinh doanh / Quản lý (Business)
 
  
Kinh doanh và Quản trị  
  Kế toán / Tài chính / Quản lý / Marketing
Hình thức chương trình: Tiến sỹ / Nghiên cứu (Doctoral / Research)
Phân loại ngành học: Kinh doanh / Quản lý (Business)
 
  
Kỹ thuật  
  Kỹ sư môi trường và dân dụng / Kỹ sư máy tính / Kỹ thuật điện / Công nghệ kỹ thuật / Công nghệ công nghiệp / Kỹ sư cơ khí / Kỹ sư mỏ
Hình thức chương trình: Cử nhân (Bachelor)
Phân loại ngành học: Kỹ thuật (Engineering)
 
  
Kỹ thuật  
  Kỹ sư dân dụng / Kỹ sư điện và máy tính / Hệ thống sản xuất / Kỹ sư cơ khí / Kỹ sư mỏ
Hình thức chương trình: Thạc sỹ (Masters)
Phân loại ngành học: Kỹ thuật (Engineering)
 
  
Kỹ thuật  
  Khoa học Kỹ thuật
Hình thức chương trình: Tiến sỹ / Nghiên cứu (Doctoral / Research)
Phân loại ngành học: Kỹ thuật (Engineering)
 
  
Toán học / Tin học / Hệ thống thông tin / Công nghệ ứng dụng  
  Quản lý nguồn lực ứng dụng / Công nghệ ô tô / Công nghệ hàng không / Tin học / Công nghệ điện máy / Công nghệ hệ thống thông tin / Toán học
Hình thức chương trình: Cử nhân (Bachelor)
Phân loại ngành học: Toán / Tin học / Công nghệ thông tin (Math / Computer / I.T.)
 
  
Toán học / Tin học  
  Hình thức chương trình: Thạc sỹ (Masters)
Phân loại ngành học: Toán / Tin học / Công nghệ thông tin (Math / Computer / I.T.)
 
  
Toán học  
  Hình thức chương trình: Tiến sỹ / Nghiên cứu (Doctoral / Research)
Phân loại ngành học: Toán / Tin học / Công nghệ thông tin (Math / Computer / I.T.)
 
  
Luật  
  Hành chính tư pháp / Nghiên cứu pháp lý
Hình thức chương trình: Cử nhân (Bachelor)
Phân loại ngành học: Luật (Law)
 
  
Luật  
  Hành chính tư pháp / Juris Doctor (JD) / Thạc sĩ Luật (LLM) / Nghiên cứu pháp lý / Chương trình cấp bằng chung: Kế toán / Quản trị kinh doanh / Hành chính công / Công tác xã hội
Hình thức chương trình: Thạc sỹ (Masters)
Phân loại ngành học: Luật (Law)
 
  
Luật  
  Chương trình cấp bằng chung: Dược sĩ / Tiến sĩ Khoa học chính trị
Hình thức chương trình: Tiến sỹ / Nghiên cứu (Doctoral / Research)
Phân loại ngành học: Luật (Law)
 
  
Ngôn ngữ học  
  Ngôn ngữ học ứng dụng / Giảng dạy Anh ngữ cho người phi bản ngữ
Hình thức chương trình: Thạc sỹ (Masters)
Phân loại ngành học: Anh ngữ (ESL)
 
  
Khoa học xã hội  
  Nhân chủng học / Kinh tế / Ngoại ngữ và thương mại quốc tế / Địa lý / Lịch sử / Ngôn ngữ học / Triết học / Khoa học chính trị / Tâm lý học / Xã hội học
Hình thức chương trình: Cử nhân (Bachelor)
Phân loại ngành học: Khoa học Xã hội (Social Sciences)
 
  
Khoa học xã hội  
  Nhân chủng học / Kinh tế / Địa lý và Tài nguyên môi trường / Địa chất học / Lịch sử / Triết học / Khoa học chính trị / Tâm lý học / Hành chính công / Công tác xã hội / Xã hội học
Hình thức chương trình: Thạc sỹ (Masters)
Phân loại ngành học: Khoa học Xã hội (Social Sciences)
 
  
Khoa học xã hội  
  Nhân chủng học / Kinh tế / Chính sách và Tài nguyên môi trường / Nghiên cứu lịch sử / Triết học / Khoa học chính trị / Tâm lý học / Xã hội học
Hình thức chương trình: Tiến sỹ / Nghiên cứu (Doctoral / Research)
Phân loại ngành học: Khoa học Xã hội (Social Sciences)
 
  
Khoa học cuộc sống  
  Nghiên cứu nông nghiệp / Sinh học / Hóa học và hóa sinh học / Vi sinh học / Vật lý / Sinh học cây trồng / Động vật học
Hình thức chương trình: Cử nhân (Bachelor)
Phân loại ngành học: Khoa học Đời sống (Life Sciences)
 
  
Khoa học cuộc sống  
  Khoa học động vật / Hóa sinh học / Sinh học / Hóa học / Thực phẩm và dinh dưỡng / Sơn lâm học / Địa chất học / Sinh học phân tử / Vi sinh học / Vật lý / Khoa học đất và cây trồng / Động vật học
Hình thức chương trình: Thạc sỹ (Masters)
Phân loại ngành học: Khoa học Đời sống (Life Sciences)
 
  
Dược / Y tế  
  Vệ sinh răng hàm mặt / Công nghệ răng hàm mặt / Quản lý y tế / Dental Hygiene / Dental Technology / Health Care Management / Khoa học nhà xác và dịch vụ tang lễ / Trợ lý bác sĩ / Khoa học X-quang / Điều trị hô hấp
Hình thức chương trình: Cử nhân (Bachelor)
Phân loại ngành học: Sức khỏe (Health)
 
  
Khoa học cuộc sống  
  Vật lý ứng dụng / Hóa học / Sinh học phân tử, Vi sinh học và Hóa sinh / Phân tử, Tế bào và Hệ thống sinh lý / Sinh học cây trồng / Động vật học
Hình thức chương trình: Tiến sỹ / Nghiên cứu (Doctoral / Research)
Phân loại ngành học: Khoa học Đời sống (Life Sciences)
 
  
Dược / Y tế  
  Giải phẫu / Hóa sinh học / Y học cộng đồng / Thần kinh học / Sản khoa, phụ khoa / Nhi khoa / Dược học / Sinh lý học / Tinh thần học / Khoa học X-quang / Phục hồi chức năng / Giao tiếp diễn thuyết / Phẫu thuật
Hình thức chương trình: Thạc sỹ (Masters)
Phân loại ngành học: Sức khỏe (Health)
 
  
1-25 trong số 207 Các chương trình
 

USjournal.com, LLC
P.O. Box 363
Corning, New York
14830-0363 USA
phone +570-205-4020
fax +866-477-9810

Privacy Policy: USjournal.com, LLC respects a user's right to privacy and to access the information contained in our web site without registration or fee. All inquiry forms within our sites feature SSL secure server encryption for your protection. We do not share your personal information with other people or companies, other than to provide services you have requested. We strictly adhere to NAFSA: Association of International Educators' Code of Ethics. We encourage qualified students to study in the USA!
See our site map for easy navigation. Latest Update: 2014.